Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 1964

Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 7/5/1964
Âm lịch
ngày 26 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1964 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1964

Ngày 7/5/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1964 dương lịch (Thứ năm) là ngày 26 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Ngày 7/5/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1964 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1964 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1964 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1964.

Lịch tháng 5/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)