Thứ ba, ngày 19 tháng 5 năm 1964

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 19/5/1964
Âm lịch
ngày 8 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1964 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1964

Ngày 19/5/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1964 dương lịch (Thứ ba) là ngày 8 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Ngày 19/5/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1964 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1964 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1964 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1964.

Lịch tháng 5/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)