Thứ ba, ngày 26 tháng 5 năm 1964

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 26/5/1964
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1964 (sau ngày này 99 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/5/1964

Ngày 26/5/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/5/1964 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Ngày 26/5/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 26/5/1964 là Lễ Phật đản.

Ngày 26/5/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/5/1964 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/5/1964 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1964.

Lịch tháng 5/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)