Thứ bảy, ngày 1 tháng 5 năm 1965

Âm lịch: ngày 1 tháng 4 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/5/1965
Âm lịch
ngày 1 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1965 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1965

Ngày 1/5/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1965 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ.

Ngày 1/5/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1965 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1965 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1965 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1965.

Lịch tháng 5/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)