Thứ sáu, ngày 7 tháng 5 năm 1965

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/5/1965
Âm lịch
ngày 7 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1965 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1965

Ngày 7/5/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1965 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ.

Ngày 7/5/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1965 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1965 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1965 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1965.

Lịch tháng 5/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)