Thứ hai, ngày 10 tháng 5 năm 1965

Âm lịch: ngày 10 tháng 4 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 10/5/1965
Âm lịch
ngày 10 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1965 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/1965

Ngày 10/5/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/5/1965 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ.

Ngày 10/5/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/5/1965 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/5/1965 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1965.

Lịch tháng 5/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)