Thứ hai, ngày 1 tháng 5 năm 1978

Âm lịch: ngày 25 tháng 3 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 1/5/1978
Âm lịch
ngày 25 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1978 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1978

Ngày 1/5/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1978 dương lịch (Thứ hai) là ngày 25 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Ngày 1/5/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1978 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1978 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1978 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1978.

Lịch tháng 5/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)