Thứ tư, ngày 17 tháng 5 năm 1978

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 17/5/1978
Âm lịch
ngày 11 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1978 (sau ngày này 108 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/5/1978

Ngày 17/5/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/5/1978 dương lịch (Thứ tư) là ngày 11 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Ngày 17/5/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/5/1978 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/5/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/5/1978 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/5/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1978.

Lịch tháng 5/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)