Chủ nhật, ngày 7 tháng 5 năm 1978

Âm lịch: ngày 1 tháng 4 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/5/1978
Âm lịch
ngày 1 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1978 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1978

Ngày 7/5/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1978 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 1 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Ngày 7/5/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1978 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1978 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1978 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1978.

Lịch tháng 5/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)