Thứ bảy, ngày 1 tháng 6 năm 1974

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/6/1974
Âm lịch
ngày 11 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1974

Ngày 1/6/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1974 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 11 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 1/6/1974 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1974 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1974 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1974 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1974.

Lịch tháng 6/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)