Thứ tư, ngày 12 tháng 6 năm 1974

Âm lịch: ngày 22 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 12/6/1974
Âm lịch
ngày 22 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 82 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/1974

Ngày 12/6/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/6/1974 dương lịch (Thứ tư) là ngày 22 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 12/6/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/6/1974 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/6/1974 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1974.

Lịch tháng 6/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)