Thứ bảy, ngày 15 tháng 6 năm 1974

Âm lịch: ngày 25 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 15/6/1974
Âm lịch
ngày 25 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 79 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/6/1974

Ngày 15/6/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/6/1974 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 25 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 15/6/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/6/1974 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/6/1974 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1974.

Lịch tháng 6/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)