Thứ tư, ngày 5 tháng 6 năm 1974

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 5/6/1974
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 89 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/6/1974

Ngày 5/6/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/6/1974 dương lịch (Thứ tư) là ngày 15 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 5/6/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/6/1974 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/6/1974 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1974.

Lịch tháng 6/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)