Thứ năm, ngày 1 tháng 7 năm 2066

Âm lịch: ngày 9 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 1/7/2066
Âm lịch
ngày 9 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14488 ngày nữa đến ngày này (2070 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2066 (sau ngày này 63 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/7/2066

Ngày 1/7/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/7/2066 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất.

Ngày 1/7/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/7/2066 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/7/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/7/2066 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/7/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2066.

Lịch tháng 7/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)