Thứ hai, ngày 19 tháng 7 năm 2066

Âm lịch: ngày 27 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 19/7/2066
Âm lịch
ngày 27 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14506 ngày nữa đến ngày này (2073 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2066 (sau ngày này 45 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/7/2066

Ngày 19/7/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/7/2066 dương lịch (Thứ hai) là ngày 27 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất.

Ngày 19/7/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/7/2066 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/7/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/7/2066 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/7/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2066.

Lịch tháng 7/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)