Thứ sáu, ngày 2 tháng 7 năm 2066

Âm lịch: ngày 10 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/7/2066
Âm lịch
ngày 10 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14489 ngày nữa đến ngày này (2070 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2066 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/7/2066

Ngày 2/7/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/7/2066 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất.

Ngày 2/7/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/7/2066 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/7/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/7/2066 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/7/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2066.

Lịch tháng 7/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)