Chủ nhật, ngày 10 tháng 2 năm 2092

Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/2/2092
Âm lịch
ngày 4 tháng 1 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23842 ngày nữa đến ngày này (3406 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/2092 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2092

Ngày 10/2/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/2/2092 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 4 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Ngày 10/2/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/2/2092 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/2/2092 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2092.

Lịch tháng 2/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)