Thứ hai, ngày 11 tháng 2 năm 2092

Âm lịch: ngày 5 tháng 1 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 11/2/2092
Âm lịch
ngày 5 tháng 1 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23843 ngày nữa đến ngày này (3406 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/2092 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/2092

Ngày 11/2/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/2092 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Ngày 11/2/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/2/2092 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/2/2092 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2092.

Lịch tháng 2/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)