Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 2092

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ tư, 6/2/2092
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23838 ngày nữa đến ngày này (3405 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 7/2/2092 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/2092

Ngày 6/2/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/2092 dương lịch (Thứ tư) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Ngày 6/2/2092 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/2/2092 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 6/2/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/2092 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/2092 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2092.

Lịch tháng 2/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)