Thứ năm, ngày 14 tháng 2 năm 2092

Âm lịch: ngày 8 tháng 1 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 14/2/2092
Âm lịch
ngày 8 tháng 1 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23846 ngày nữa đến ngày này (3406 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/2092 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/2092

Ngày 14/2/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/2092 dương lịch (Thứ năm) là ngày 8 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Ngày 14/2/2092 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/2092 là Valentine.

Ngày 14/2/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/2092 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/2092 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2092.

Lịch tháng 2/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)