Thứ sáu, ngày 10 tháng 4 năm 1959

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/4/1959
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Hợi
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 17/4/1959 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/1959

Ngày 10/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/1959 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Ngày 10/4/1959 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/4/1959 là Tết Hàn thực.

Ngày 10/4/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/1959 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/1959 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1959.

Lịch tháng 4/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)