Chủ nhật, ngày 12 tháng 4 năm 1959

Âm lịch: ngày 5 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 12/4/1959
Âm lịch
ngày 5 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 17/4/1959 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/4/1959

Ngày 12/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/4/1959 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Ngày 12/4/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/4/1959 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/4/1959 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1959.

Lịch tháng 4/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)