Thứ hai, ngày 13 tháng 4 năm 1959

Âm lịch: ngày 6 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 13/4/1959
Âm lịch
ngày 6 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 17/4/1959 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1959

Ngày 13/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/4/1959 dương lịch (Thứ hai) là ngày 6 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Ngày 13/4/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/4/1959 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/4/1959 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1959.

Lịch tháng 4/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)