Thứ hai, ngày 20 tháng 4 năm 1959

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 20/4/1959
Âm lịch
ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1959 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1959

Ngày 20/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/1959 dương lịch (Thứ hai) là ngày 13 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Ngày 20/4/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/1959 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/1959 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1959.

Lịch tháng 4/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)