Thứ ba, ngày 10 tháng 4 năm 1979

Âm lịch: ngày 14 tháng 3 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 10/4/1979
Âm lịch
ngày 14 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1979 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/1979

Ngày 10/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/1979 dương lịch (Thứ ba) là ngày 14 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Ngày 10/4/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/1979 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/1979 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1979.

Lịch tháng 4/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)