Chủ nhật, ngày 29 tháng 4 năm 1979

Âm lịch: ngày 4 tháng 4 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/4/1979
Âm lịch
ngày 4 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1979 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/4/1979

Ngày 29/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/4/1979 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 4 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 29/4/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/4/1979 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/4/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/4/1979 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/4/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1979.

Lịch tháng 4/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)