Thứ hai, ngày 30 tháng 4 năm 1979

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 30/4/1979
Âm lịch
ngày 5 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Ngày Giải phóng miền Nam
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc tế Lao động – ngày 1/5/1979 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/1979

Ngày 30/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/4/1979 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 30/4/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/4/1979 là Ngày Giải phóng miền Nam.

Ngày 30/4/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/4/1979 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/4/1979 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1979.

Lịch tháng 4/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)