Thứ sáu, ngày 10 tháng 4 năm 1981

Âm lịch: ngày 6 tháng 3 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/4/1981
Âm lịch
ngày 6 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1981 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/1981

Ngày 10/4/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/1981 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Ngày 10/4/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/1981 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/1981 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1981.

Lịch tháng 4/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)