Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 1981

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 7/4/1981
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1981 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/4/1981

Ngày 7/4/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/4/1981 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Ngày 7/4/1981 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/4/1981 là Tết Hàn thực.

Ngày 7/4/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/4/1981 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/4/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/4/1981 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/4/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1981.

Lịch tháng 4/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)