Thứ sáu, ngày 10 tháng 9 năm 1965

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/9/1965
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1966 (sau ngày này 113 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/9/1965

Ngày 10/9/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/9/1965 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.

Ngày 10/9/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/9/1965 là Tết Trung thu.

Ngày 10/9/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/9/1965 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/9/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/9/1965 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/9/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1965.

Lịch tháng 9/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)