Thứ tư, ngày 15 tháng 9 năm 1965

Âm lịch: ngày 20 tháng 8 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 15/9/1965
Âm lịch
ngày 20 tháng 8 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1966 (sau ngày này 108 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/9/1965

Ngày 15/9/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/9/1965 dương lịch (Thứ tư) là ngày 20 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.

Ngày 15/9/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/9/1965 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/9/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/9/1965 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/9/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1965.

Lịch tháng 9/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)