Thứ sáu, ngày 11 tháng 4 năm 1941

Âm lịch: ngày 15 tháng 3 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 11/4/1941
Âm lịch
ngày 15 tháng 3 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1941 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/1941

Ngày 11/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/4/1941 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Ngày 11/4/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/4/1941 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/4/1941 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1941.

Lịch tháng 4/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)