Thứ tư, ngày 23 tháng 4 năm 1941

Âm lịch: ngày 27 tháng 3 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 23/4/1941
Âm lịch
ngày 27 tháng 3 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1941 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/4/1941

Ngày 23/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/4/1941 dương lịch (Thứ tư) là ngày 27 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Ngày 23/4/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/4/1941 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/4/1941 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1941.

Lịch tháng 4/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)