Thứ bảy, ngày 19 tháng 4 năm 1941

Âm lịch: ngày 23 tháng 3 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/4/1941
Âm lịch
ngày 23 tháng 3 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1941 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/1941

Ngày 19/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/4/1941 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Ngày 19/4/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/4/1941 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/4/1941 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1941.

Lịch tháng 4/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)