Thứ hai, ngày 26 tháng 4 năm 1965

Âm lịch: ngày 25 tháng 3 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 26/4/1965
Âm lịch
ngày 25 tháng 3 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1965 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/4/1965

Ngày 26/4/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/4/1965 dương lịch (Thứ hai) là ngày 25 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Ngày 26/4/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/4/1965 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/4/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/4/1965 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/4/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1965.

Lịch tháng 4/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)