Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 1965

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 4/4/1965
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/1965 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/1965

Ngày 4/4/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/1965 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Ngày 4/4/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/4/1965 là Tết Hàn thực.

Ngày 4/4/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/1965 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/1965 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1965.

Lịch tháng 4/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)