Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 1910

Âm lịch: ngày 2 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 12/1/1910
Âm lịch
ngày 2 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1910 (sau ngày này 28 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/1910

Ngày 12/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/1910 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 12/1/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/1/1910 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/1/1910 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1910.

Lịch tháng 1/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)