Thứ sáu, ngày 21 tháng 1 năm 1910

Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 21/1/1910
Âm lịch
ngày 11 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại hàn
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1910 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/1910

Ngày 21/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/1/1910 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 21/1/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/1/1910 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/1/1910 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1910.

Lịch tháng 1/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)