Thứ năm, ngày 6 tháng 1 năm 1910

Âm lịch: ngày 25 tháng 11 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 6/1/1910
Âm lịch
ngày 25 tháng 11 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1910 (sau ngày này 34 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1910

Ngày 6/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/1910 dương lịch (Thứ năm) là ngày 25 tháng 11 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu.

Ngày 6/1/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/1910 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/1910 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1910.

Lịch tháng 1/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)