Chủ nhật, ngày 30 tháng 1 năm 1910

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 30/1/1910
Âm lịch
ngày 20 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1910 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1910

Ngày 30/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/1/1910 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 30/1/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/1/1910 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/1/1910 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1910.

Lịch tháng 1/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)