Thứ hai, ngày 12 tháng 1 năm 1970

Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 12/1/1970
Âm lịch
ngày 5 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/1970 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/1970

Ngày 12/1/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/1970 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 12/1/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/1/1970 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/1/1970 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1970.

Lịch tháng 1/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)