Thứ tư, ngày 21 tháng 1 năm 1970

Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 21/1/1970
Âm lịch
ngày 14 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/1970 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/1970

Ngày 21/1/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/1/1970 dương lịch (Thứ tư) là ngày 14 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 21/1/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/1/1970 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/1/1970 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1970.

Lịch tháng 1/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)