Thứ hai, ngày 5 tháng 1 năm 1970

Âm lịch: ngày 28 tháng 11 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 5/1/1970
Âm lịch
ngày 28 tháng 11 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/1970 (sau ngày này 31 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1970

Ngày 5/1/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/1/1970 dương lịch (Thứ hai) là ngày 28 tháng 11 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu.

Ngày 5/1/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/1/1970 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/1/1970 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1970.

Lịch tháng 1/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)