Thứ bảy, ngày 12 tháng 2 năm 1949

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 12/2/1949
Âm lịch
ngày 15 tháng 1 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1949 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/2/1949

Ngày 12/2/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/2/1949 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Ngày 12/2/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/2/1949 là Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu).

Ngày 12/2/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/2/1949 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/2/1949 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1949.

Lịch tháng 2/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)