Thứ sáu, ngày 4 tháng 2 năm 1949

Âm lịch: ngày 7 tháng 1 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/2/1949
Âm lịch
ngày 7 tháng 1 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1949 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1949

Ngày 4/2/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1949 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Ngày 4/2/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1949 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1949 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1949.

Lịch tháng 2/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)