Thứ năm, ngày 12 tháng 2 năm 1976

Âm lịch: ngày 13 tháng 1 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 12/2/1976
Âm lịch
ngày 13 tháng 1 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Canh Dần · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/1976 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/2/1976

Ngày 12/2/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/2/1976 dương lịch (Thứ năm) là ngày 13 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Ngày 12/2/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/2/1976 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/2/1976 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1976.

Lịch tháng 2/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)