Thứ năm, ngày 19 tháng 2 năm 1976

Âm lịch: ngày 20 tháng 1 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 19/2/1976
Âm lịch
ngày 20 tháng 1 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Canh Dần · Năm Bính Thìn
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/1976 (sau ngày này 50 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/1976

Ngày 19/2/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/2/1976 dương lịch (Thứ năm) là ngày 20 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Ngày 19/2/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/2/1976 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/2/1976 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1976.

Lịch tháng 2/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)