Thứ hai, ngày 2 tháng 2 năm 1976

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 2/2/1976
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Canh Dần · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/1976 (sau ngày này 67 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1976

Ngày 2/2/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/1976 dương lịch (Thứ hai) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Ngày 2/2/1976 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/2/1976 là Mùng 3 Tết.

Ngày 2/2/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/1976 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/1976 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1976.

Lịch tháng 2/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)