Thứ sáu, ngày 12 tháng 4 năm 2069

Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 12/4/2069
Âm lịch
ngày 21 tháng 3 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15504 ngày nữa đến ngày này (2215 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2069 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/4/2069

Ngày 12/4/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/4/2069 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Ngày 12/4/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/4/2069 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/4/2069 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2069.

Lịch tháng 4/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)