Thứ hai, ngày 29 tháng 4 năm 2069

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 29/4/2069
Âm lịch
ngày 9 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15521 ngày nữa đến ngày này (2218 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2069 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/4/2069

Ngày 29/4/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/4/2069 dương lịch (Thứ hai) là ngày 9 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 29/4/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/4/2069 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/4/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/4/2069 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/4/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2069.

Lịch tháng 4/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)